Thông tin cơ bản.
Mẫu số
Natri Hydroxit
Phân loại
Kali Hydroxit
Vẻ bề ngoài
vảy
Tiêu chuẩn lớp
Cấp công nghiệp
độ hòa tan
Kiềm hòa tan
Công suất ion hóa
Kiềm mạnh
Chất lượng
Lớp cao cấp
Cách sử dụng
Kiềm ăn kiêng, Kiềm công nghiệp
hữu ích
Nguyên liệu hóa học, xử lý nước, chất tẩy rửa
Hạn sử dụng
2 năm
Yêu cầu lưu trữ
Mát mẻ, khô ráo, thông gió, kín
Màu sắc
Trắng
Gói vận chuyển
Yêu cầu đóng gói tùy chỉnh có thể được đáp ứng
Đặc điểm kỹ thuật
NAOH 99%
Nhãn hiệu
HANTU
Nguồn gốc
Trung Quốc
Mẫu số
HS: 28151100
Phân loại
xút ăn da
Vẻ bề ngoài
Ngọc trai
Tiêu chuẩn lớp
Cấp công nghiệp
độ hòa tan
Kiềm hòa tan
Công suất ion hóa
Kiềm mạnh
Chất lượng
Lớp cao cấp
Cách sử dụng
Kiềm ăn kiêng, Kiềm công nghiệp
Số CAS
1310-73-2
MOQ
25tons
Màu sắc
Trắng
Gói vận chuyển
Yêu cầu đóng gói tùy chỉnh có thể được đáp ứng
Đặc điểm kỹ thuật
NAOH 99%
Nhãn hiệu
trung lập
Nguồn gốc
Trung Quốc
Mã HS
2815110000
Năng lực sản xuất
5000
Tính chất vật lý
Vẻ bề ngoài : Chất rắn màu trắng (vảy, viên hoặc tinh thể) ở nhiệt độ phòng.
độ hòa tan: Hòa tan cao trong nước, giải phóng một lượng nhiệt lớn; cũng hòa tan trong ethanol và glycerol.
Độ hút ẩm: Dễ dàng hấp thụ độ ẩm và carbon dioxide từ không khí, vì vậy nó cần được bảo quản kín.
điểm nóng chảy: ~318°C; Điểm sôi: ~1390°C.
Tính chất hóa học
Độ kiềm mạnh: Phản ứng với axit tạo thành muối và nước (phản ứng trung hòa).
Phản ứng với các oxit phi kim loại có tính axit (ví dụ, , ) để tạo ra muối và nước tương ứng.
Trải qua phản ứng phân hủy kép với một số muối hòa tan nhất định để tạo thành hydroxit không hòa tan.
Công dụng
Được sử dụng rộng rãi trong ngành sản xuất giấy, dệt, xà phòng và chất tẩy rửa.
Dùng làm thuốc thử cơ bản trong phòng thí nghiệm và được ứng dụng trong xử lý nước thải và làm sạch bề mặt kim loại.
Biện pháp phòng ngừa an toàn
Nó có tính ăn mòn cao. Tránh tiếp xúc với da và mắt. Đeo găng tay và kính bảo hộ trong quá trình vận hành.
Bắt đầu đặt hàng của bạn
Gửi mẫu yêu cầu của bạn để nhận được báo giá tùy chỉnh.
Địa chỉ E-mail của bạn...